Sản phẩm

Ống Thép mạ kẽm

Bảng trọng lượng và khối lượng riêng chuẩn nhất của thép ống mạ kẽm Hòa Phát. Từ Ống mạ kẽm Φ 21.2, Φ 26.65, Φ 33.5, Φ 42.2, Φ 48.1, Φ 59.9, Φ 75.6, Φ 88.3, Φ 108, Φ 113.5, Φ 126.8

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP ỐNG THÉP MẠ KẼM HÒA PHÁT

TÊN HÀNG

ĐỘ DÀY (mm)

KL/cây

Φ 21.2

1.6

4.642

1.7

4.907

1.9

5.484

2.1

5.938

2.3

6.435

2.6

7.260

Φ 26.65

1.6

5.933

1.7

6.279

1.9

6.961

2.1

7.704

2.3

8.286

2.6

9.36

Φ 33.5

1.6

7.556

1.7

8.00

1.9

8.888

2.1

9.762

2.3

10.722

2.6

11.886

2.9

13.137

3.2

14.40

Φ 42.2

1.6

9.617

1.7

10.193

1.9

11.335

2.1

12.467

2.3

13.56

2.6

15.24

2.9

16.87

3.2

18.60

Φ 48.1

1.6

11.00

1.7

11.677

1.9

12.995

2.1

14.30

2.3

15.59

2.5

16.98

2.9

19.38

3.2

21.42

3.6

23.71

Φ 59.9

1.9

16.30

2.1

17.97

2.3

19.612

2.5

21.24

2.6

22.158

2.9

24.48

3.2

26.861

3.4

28.42

3.6

30.18

4.0

33.10

Φ 75.6

2.1

22.851

2.3

24.958

2.5

27.04

2.7

29.14

2.9

31.368

3.2

34.26

3.4

36.34

3.6

38.58

4.0

42.40

Φ 88.3

2.1

26.799

2.3

29.283

2.5

31.74

2.7

34.22

2.9

36.828

3.2

40.32

3.4

42.734

3.6

45.14

4.0

50.22

4.2

52.29

4.4

54.65

4.5

55.80

Φ 108

2.5

39.046

2.6

40.57

2.7

42.09

2.9

45.122

3.0

46.63

3.2

49.648

4.5

68.952

Φ 113.5

2.5

41.06

2.7

44.29

2.9

47.484

3.0

49.07

3.2

52.578

3.6

58.5

4.0

64.84

4.2

67.961

4.4

71.06

4.5

73.20

4.6

74.162

Φ 126.8

2.7

49.605

3.0

54.984

3.2

58.555

3.6

65.661

4.0

72.72

4.2

76.231

4.4

79.731

4.5

81.476

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ống Thép mạ kẽm”

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *